Ba cách ương
| Bể | Giai trong ao | Lồng trên biển | |
|---|---|---|---|
| Hợp với | Cá nhỏ, cần kiểm soát nước | Có ao sẵn, thức ăn tự nhiên | Cá đã khỏe, nơi nước sạch |
| Thay nước | Cá mú từ 300%/ngày ở mật độ cao; cá bớp 50–70%/ngày | 50% khoảng 15 ngày/lần ở mô hình cá mú trân châu | Nhờ dòng chảy tự nhiên |
| Vệ sinh | Hút đáy mỗi sáng | Vệ sinh lưới, thường làm cùng lúc phân cỡ | Thay hoặc vệ sinh lưới đều đặn |
| Rủi ro chính | Điện, oxy, bệnh lan nhanh | Biến động độ mặn sau mưa | Ký sinh, nhiễm từ cá nuôi quanh đó |
Lưới theo cỡ cá
Lưới càng nhỏ càng nhanh bít, nên phải vệ sinh nhiều hơn.
| Dùng cho | Mắt lưới | Nguồn |
|---|---|---|
| Cá mú dưới 2,5 cm, giai 1 × 2 × 1,5 m | 1–2 mm | SEAFDEC 2001 |
| Cá mú trong ao ở Aceh, bắt đầu rồi chuyển sang | 1 mm rồi 4 mm | ACIAR 150 |
| Cá mú 2–10 cm, lồng nổi | 8 mm | SEAFDEC 2001 |
| Cá mú trân châu từ 7 cm, giai 3 × 3 × 2 m | 5–10 mm | Viện NCNTTS III |
| Cá chim vây dài, giai trong ao | 4 mm, sau 30 ngày đổi 8 mm | CMFRI 2014 |
| Cá dìa | 5 mm | SEAFDEC AEM 70 |
Trước khi thả
Sát trùng bể, dụng cụ
Hypochlorite 100–250 mg/l clo hữu dụng trong 3 giờ, rửa sạch, phơi khô hoàn toàn (ACIAR).
Nước cấp
Lọc cát là cơ bản. UV, ozone, lọc túi giúp an toàn sinh học tốt hơn. Chưa tìm thấy tiêu chuẩn về cỡ lọc micron cho nước cấp trong tài liệu đã đọc.
Bể dự phòng
Luôn có đủ bể sạch để chuyển cá ngay sau phân cỡ. Mỗi đơn vị nuôi nên có dụng cụ riêng.

Giai trong ao và lồng
- Giai không chiếm quá 1/3 diện tích ao, cách nhau ít nhất 1 m (ACIAR).
- Có đèn trên giai vào ban đêm giúp hút thức ăn tự nhiên cho cá mú nhỏ (SEAFDEC).
- Không để cá nhỏ ở nơi nước xấu hoặc dòng mạnh (SEAFDEC).
Sản phẩm cho nước bể, ao: liều theo nhãn
Tính theo thể tích nước thật của bể, ao. Lồng trên biển nước chảy nên không tính theo m³. Sản phẩm sát trùng xem ở trang Sản phẩm và hỏi kỹ thuật trước khi dùng cho bể cá nhỏ.
| Sản phẩm | Nhãn ghi cho | Liều |
|---|---|---|
| AQUA PRO4000X | Bể nuôi mật độ dày, ao vèo cá giống | 1 gói/500–1.000 m³, 5–7 ngày/lần |
| RODO BACTO | Cá giống nuôi trên bể, định kỳ | 1 kg/100–200 m³, khi thay nước mới hoặc 3–5 ngày/lần |
| RODO BACTO | Cá giống nuôi trên bể, bể có mùi hôi, nhớt | 1 kg/100–150 m³, khi thay nước mới hoặc 2–3 ngày/lần |
| RODO BACTO | Cá biển trong ao, định kỳ | 1–2 kg/1.000 m³, 7–10 ngày/lần |
| YUCCA C | Cá sốc, nước NH3 cao | 1 kg/2.000 m³ |
Liều chép từ nhãn sản phẩm. Thần Vương chưa có quy trình riêng theo ngày cho cá biển giống, hãy gọi kỹ thuật để tính theo bể và tình trạng đàn của bạn.

