
- Trước khi thả1 gói/2.000 – 3.000 m³ nước
- Giai đoạn ươm vèo1 gói/2.000 – 3.000 m³ nước
- Trong quá trình nuôi1 gói/3.000 – 4.000 m³ nước
Bacillus subtilis và Pediococcus acidilactici bổ sung vào môi trường ao nuôi, tham gia phân hủy chất hữu cơ và mùn bã tích tụ, góp phần giảm sự hình thành và tích lũy khí độc NH₃, NO₂, H₂S trong nước và bùn đáy ao.
- 0,5 × 10¹⁰
- CFU/kg Bacillus subtilis (tối thiểu)
- 0,5 × 10¹⁰
- CFU/kg Pediococcus acidilactici (tối thiểu)
- 1 gói
- /3.000 – 4.000 m³, 3 – 5 ngày/lần khi nuôi
- 250 g
- gói nhôm
- Dạng
- Bột
- Quy cách
- Gói nhôm 250 g
- TCCS
- 04:2020/TV
- Mã số
- 02020697
4 công dụng chính
- 01
Bổ sung vi sinh vật có lợi vào môi trường ao nuôi, tham gia phân hủy chất hữu cơ và mùn bã tích tụ, góp phần giảm sự hình thành và tích lũy khí độc như NH₃, NO₂, H₂S trong nước và bùn đáy ao.
- 02
Hỗ trợ chuyển hóa các hợp chất chứa nitơ, góp phần ổn định chất lượng nước trong điều kiện nuôi thâm canh, mật độ cao.
- 03
Ổn định hệ vi sinh môi trường, hạn chế phát sinh khí độc do dư thừa thức ăn và chất thải hữu cơ.
- 04
Góp phần cải thiện chất lượng nước và bùn đáy ao, tạo môi trường thuận lợi cho vật nuôi sinh trưởng và phát triển.
Vi sinh làm việc ở nơi khí độc sinh ra
Khí độc trong ao chủ yếu sinh ra từ thức ăn dư, phân và mùn bã tích tụ ở đáy. MAX 4000 bổ sung vi sinh có lợi vào môi trường ao nuôi để tham gia phân hủy chất hữu cơ, góp phần giảm hình thành NH₃, NO₂, H₂S.
- 01
Phân hủy mùn bã hữu cơ
Tham gia phân hủy chất hữu cơ và mùn bã tích tụ, góp phần giảm sự hình thành và tích lũy khí độc NH₃, NO₂, H₂S trong nước và bùn đáy ao.
- 02
Chuyển hóa hợp chất nitơ
Hỗ trợ chuyển hóa các hợp chất chứa nitơ, góp phần ổn định chất lượng nước trong điều kiện nuôi thâm canh, mật độ cao.
- 03
Ổn định hệ vi sinh môi trường
Hạn chế phát sinh khí độc do dư thừa thức ăn và chất thải hữu cơ.
- 04
Nước và bùn đáy tốt hơn
Góp phần cải thiện chất lượng nước và bùn đáy ao, tạo môi trường thuận lợi cho vật nuôi sinh trưởng và phát triển.
Liều theo nhãn sản phẩm
Tạt nước. 1 gói = 250 g. Tính theo thể tích nước ao (m³ = diện tích × mực nước).- Trước khi thả1 gói/2.000 – 3.000 m³ nước2 – 3 ngày trước khi thả giống
- Giai đoạn ươm vèo1 gói/2.000 – 3.000 m³ nướcĐịnh kỳ hàng ngày
- Trong quá trình nuôi1 gói/3.000 – 4.000 m³ nướcĐịnh kỳ 3 – 5 ngày/lần
Cách dùng
- 1Ủ trước khi tạtSục gói sản phẩm với dinh dưỡng sinh khối vi sinh, đường cát hoặc mật đường trong khoảng 20 lít nước, 2 – 4 tiếng.
- 2Hoặc tạt trực tiếpPha sản phẩm với 30 lít nước, tạt xuống ao.
- 3Thời gian tốt nhất: 10 – 11 giờ sáng
- 4Kiểm soát tảo xanh, tảo lam, tảo đỏ: 9 – 10 giờ tốiBật hết quạt nước khi tạt.
Điều chỉnh liều theo tình trạng ao.
Có thể dùng xen kẽ với SOILMAX hoặc BACWAT.
Buộc kín, zip miệng túi ngay sau khi sử dụng nếu chưa dùng hết sản phẩm.
Thành phần · Bảo quảnThành phần và bảo quản
Thành phần
Bacillus subtilis, Pediococcus acidilactici.
Chỉ tiêu chất lượng
Bacillus subtilis (min): 0,5 x 10^10 CFU/kg Pediococcus acidilactici (min): 0,5 x 10^10 CFU/kg
Bảo quản
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Hồ sơ
- Tiêu chuẩn cơ sở
- TCCS 04:2020/TV
- Mã số
- 02020697
- Dạng
- Bột
Hỏi đápCâu hỏi thường gặp
- MAX 4000 (gói nhôm 250 g) dùng để làm gì?
- Chế phẩm sinh học xử lý môi trường: vi sinh phân hủy mùn bã hữu cơ, góp phần giảm khí độc NH₃, NO₂, H₂S trong nước và bùn đáy ao. Gói nhôm 250 g.
- Cách dùng MAX 4000 (gói nhôm 250 g)?
- Trước khi thả: 1 gói/2.000 – 3.000 m3 nước, 2 – 3 ngày trước khi thả giống. Giai đoạn ươm vèo: 1 gói/2.000 – 3.000 m3 nước, định kỳ hàng ngày. Trong quá trình nuôi: 1 gói/3.000 – 4.000 m3 nước, định kỳ 3 – 5 ngày/lần. Cách dùng: sục gói sản phẩm với dinh dưỡng sinh khối vi sinh, đường cát hoặc mật đường trong khoảng 20 lít nước 2 – 4 tiếng trước khi dùng; hoặc pha với 30 lít nước, tạt trực tiếp xuống ao. Thời gian tốt nhất 10 – 11 giờ sáng; kiểm soát tảo xanh, tảo lam, tảo đỏ: 9 – 10 giờ tối, bật hết quạt nước. Có thể dùng xen kẽ với SOILMAX hoặc BACWAT. Điều chỉnh liều theo tình trạng ao. Buộc kín, zip miệng túi ngay sau khi sử dụng nếu chưa dùng hết sản phẩm.
- Công dụng chính của MAX 4000 (gói nhôm 250 g)?
- Bổ sung vi sinh vật có lợi vào môi trường ao nuôi, tham gia phân hủy chất hữu cơ và mùn bã tích tụ, góp phần giảm sự hình thành và tích lũy khí độc như NH₃, NO₂, H₂S trong nước và bùn đáy ao. Hỗ trợ chuyển hóa các hợp chất chứa nitơ, góp phần ổn định chất lượng nước trong điều kiện nuôi thâm canh, mật độ cao. Ổn định hệ vi sinh môi trường, hạn chế phát sinh khí độc do dư thừa thức ăn và chất thải hữu cơ. Góp phần cải thiện chất lượng nước và bùn đáy ao, tạo môi trường thuận lợi cho vật nuôi sinh trưởng và phát triển.
- MAX 4000 (gói nhôm 250 g) có quy cách bao nhiêu?
- MAX 4000 (gói nhôm 250 g) có quy cách 250 g.
Đánh giá sản phẩm
Chưa có đánh giá. Hãy là người đầu tiên!
Sản phẩm này nên dùng cùng gì?
MAX 4000 (gói nhôm 250 g) thường được kết hợp với các sản phẩm cùng dòng để đạt hiệu quả tốt nhất.
PRO SURAcid béo bão hòa (butyric, caprylic) hỗ trợ ổn định hệ vi sinh đường ruột và gan tụy tôm, giúp tôm tiêu hóa, hấp thu tốt hơn
SOILMAX NewGiải pháp điều chỉnh môi trường nuôi siêu thâm canh bằng sinh học
MAX 4000Vi sinh xử lý khí độc NH3, NO2, H2S — phân hủy mùn bã đáy ao, kiểm soát tảo và làm sạch nước; rộng muối, hoạt động mạnh ở tầng đáy oxy thấp.
SHIELD PROTạo hệ vi sinh cân bằng cho ao: ổn định pH, ổn định tảo, giảm nhớt bạt; Bacillus + Pediococcus, enzyme từ Bacillus phân hủy hữu cơ
OZYMEEnzymes cắt tảo, làm sạch nhớt bạt
GROWMINKhoáng chất hòa tan dễ hấp thu. Tôm sáng bóng, chắc thịtAo nhiều khí độc, đáy dơ, NO₂ tăng?
Nhắn Zalo hoặc gọi hotline để được kỹ thuật Thần Vương tư vấn miễn phí — phản hồi trong 24h.
